eword.vn

little trong ngữ cảnh

little = nhỏ bé

Câu tiếng Anh

I suppose you knew about this pretty little job of mine all the time.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi cho rằng anh đã biết về công việc đẹp đẽ bé nhỏ này của tôi ngay từ đầu.

← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little