little trong ngữ cảnh
little = nhỏ bé
Câu tiếng Anh
I told you then that I knew Juana was a mighty-fine little gal but when you and she got married, you was asking for trouble.
Nghĩa tiếng Việt
Cha đã nói với con là cha biết Juana là 1 cô gái tốt nhưng khi con và cô ấy kết hôn, con đã thách thức với các rắc rối. Nhớ không? Cha đã nói với con như vậy.
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little