little trong ngữ cảnh
little = nhỏ bé
Câu tiếng Anh
I want to hear the pitter-patter of little feet again.
Nghĩa tiếng Việt
Ta muốn nghe những tiếng bước pitter-patter của đôi chân em bé lần nữa.
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little