little trong ngữ cảnh
little = nhỏ bé
Câu tiếng Anh
-I was a little worried about the line of my throat.
Nghĩa tiếng Việt
-Em hơi lo cho vết nhăn ở cổ.
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little
little = nhỏ bé
-I was a little worried about the line of my throat.
-Em hơi lo cho vết nhăn ở cổ.
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little