little trong ngữ cảnh
little = nhỏ bé
Câu tiếng Anh
In the sea are fishes as big as the great temple... and little ones as tiny as my little finger, with wings.
Nghĩa tiếng Việt
Trong biển, có những con cá to bằng cả 1 ngôi đền.. có cả những con khác bé bằng ngón tay, chúng có cánh nữa.
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little