little trong ngữ cảnh
little = nhỏ bé
Câu tiếng Anh
It was the duty of my sister Angharad to bring the buckets of hot water and cold, and I performed what little tasks I could, as my father and brothers scrubbed the coal dust from their backs.
Nghĩa tiếng Việt
Chị gái Angharad của tôi chịu trách nhiệm mang ra những xô nước nóng và lạnh còn tôi phụ giúp những công việc nhỏ vừa sức mình trong khi cha và các anh tôi cọ rửa bụi than dính trên lưng.
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little