little trong ngữ cảnh
little = nhỏ bé
Câu tiếng Anh
Long enough to tell you how he got that little scar above his right eye.
Nghĩa tiếng Việt
Đủ lâu để nói cho anh biết làm sao mà hắn bị một vết sẹo ở trên mắt phải.
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little