living trong ngữ cảnh
living = cuộc sống sinh hoạt
Câu tiếng Anh
200 tons of living power, 60 carloads of equipment.
Nghĩa tiếng Việt
200 tấn sinh lực, 60 xe thiết bị.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living
living = cuộc sống sinh hoạt
200 tons of living power, 60 carloads of equipment.
200 tấn sinh lực, 60 xe thiết bị.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living