eword.vn

living trong ngữ cảnh

living = cuộc sống sinh hoạt

Câu tiếng Anh

A cloud of vultures always hovers over the house of the living dead.

Nghĩa tiếng Việt

Một đám kền kền luôn bu quanh ngôi mộ của những xác sống.

← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living