living trong ngữ cảnh
living = cuộc sống sinh hoạt
Câu tiếng Anh
A man alone, he gets to living like a hog.
Nghĩa tiếng Việt
Một người đàn ông một mình, phải sống như một con heo.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living
living = cuộc sống sinh hoạt
A man alone, he gets to living like a hog.
Một người đàn ông một mình, phải sống như một con heo.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living