living trong ngữ cảnh
living = cuộc sống sinh hoạt
Câu tiếng Anh
According to science, the first living things here were single-celled organisms, tiny little white or green blobs of nothing in particular that lived under the water.
Nghĩa tiếng Việt
Theo khoa học, các sinh vật sống đầu tiên ở đây... là sinh vật đơn bào. Chúng có dạng tí hon màu trắng hoặc xanh lá cây, không có gì đặc biệt. Và chúng sống dưới nước.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living