living trong ngữ cảnh
living = cuộc sống sinh hoạt
Câu tiếng Anh
Actually, the people are living on the edge of starvation. They can't afford to build the Lutai Imperial Garden, so we don't begin construction.
Nghĩa tiếng Việt
Thực tế bách tính khổ cực, dân chúng lầm than, không còn sức lực gánh thêm gánh nặng xây Lộc Đài mới.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living