living trong ngữ cảnh
living = cuộc sống sinh hoạt
Câu tiếng Anh
After all, it isn't as if you had to write for a living.
Nghĩa tiếng Việt
Anh không phải viết để kiếm sống.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living
living = cuộc sống sinh hoạt
After all, it isn't as if you had to write for a living.
Anh không phải viết để kiếm sống.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living