living trong ngữ cảnh
living = cuộc sống sinh hoạt
Câu tiếng Anh
After all that fancy food and high living, this is the life.
Nghĩa tiếng Việt
Sau tất cả những thực phẩm xa xỉ và sống cao sang, đây là mới là cuộc sống.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living