living trong ngữ cảnh
living = cuộc sống sinh hoạt
Câu tiếng Anh
All I can do is go on living my miserable life until Roubaud kills me.
Nghĩa tiếng Việt
Tất cả những gì em có thể làm là tiếp tục sống cuộc sống khốn khổ của mình cho đến khi Roubaud giết em.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living