living trong ngữ cảnh
living = cuộc sống sinh hoạt
Câu tiếng Anh
Easy living corrupted the warrior spirit.
Nghĩa tiếng Việt
Cuộc sống dễ dãi băng hoại tinh thần binh sĩ.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living
living = cuộc sống sinh hoạt
Easy living corrupted the warrior spirit.
Cuộc sống dễ dãi băng hoại tinh thần binh sĩ.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living