living trong ngữ cảnh
living = cuộc sống sinh hoạt
Câu tiếng Anh
I came to Tokyo three years ago and I've been living here since.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi tới Tokyo ba năm trước đây và từ đó tôi sống tại đây.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living