eword.vn

living trong ngữ cảnh

living = cuộc sống sinh hoạt

Câu tiếng Anh

I guess I'll be living with you a year from now.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đoán tôi sẽ sống với bạn một năm kể từ bây giờ.

← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living