living trong ngữ cảnh
living = cuộc sống sinh hoạt
Câu tiếng Anh
I have been living here for three years.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã sống ở đây được ba năm rồi.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living
living = cuộc sống sinh hoạt
I have been living here for three years.
Tôi đã sống ở đây được ba năm rồi.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living