living trong ngữ cảnh
living = cuộc sống sinh hoạt
Câu tiếng Anh
I'll be living in Australia with my grandparents next year.
Nghĩa tiếng Việt
Năm sau tôi sẽ sống ở Úc cùng với ông bà tôi.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living