eword.vn

living trong ngữ cảnh

living = cuộc sống sinh hoạt

Câu tiếng Anh

It's hard for an old man to change his way of living.

Nghĩa tiếng Việt

Rất khó để 1 ông già để thay đổi cách sống

← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living