eword.vn

living trong ngữ cảnh

living = cuộc sống sinh hoạt

Câu tiếng Anh

John, the oldest, a boy of twelve, was a stout lad, able to earn his living with any farmer.

Nghĩa tiếng Việt

John, đứa lớn nhất, một chú bé mười hai tuổi mập mạp, có thể kiếm sống với bất kỳ người làm nông nào.

← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living