eword.vn

living trong ngữ cảnh

living = cuộc sống sinh hoạt

Câu tiếng Anh

Mary teaches English for a living.

Nghĩa tiếng Việt

Mary kiếm sống bằng nghề dạy tiếng Anh.

← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living