eword.vn

living trong ngữ cảnh

living = cuộc sống sinh hoạt

Câu tiếng Anh

Most teachers don't make a decent living considering the hours they have to work.

Nghĩa tiếng Việt

Hầu hết giáo viên không có được một cuộc sống tử tế do số giờ mà họ phải làm việc.

← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living