eword.vn

living trong ngữ cảnh

living = cuộc sống sinh hoạt

Câu tiếng Anh

Mr. Kato, living in Paris, misses the family he left behind.

Nghĩa tiếng Việt

Ông Kato, hiện đang sống ở Paris, nhớ gia đình mà ông đã rời đi.

← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living