eword.vn

living trong ngữ cảnh

living = cuộc sống sinh hoạt

Câu tiếng Anh

My father has been living in Nagoya for 30 years.

Nghĩa tiếng Việt

Bố tôi đã sống ở Nagoya được 30 năm.

← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living