living trong ngữ cảnh
living = cuộc sống sinh hoạt
Câu tiếng Anh
No one's living in the house next door.
Nghĩa tiếng Việt
Không có ai sống trong ngôi nhà bên cạnh cả.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living
living = cuộc sống sinh hoạt
No one's living in the house next door.
Không có ai sống trong ngôi nhà bên cạnh cả.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living