living trong ngữ cảnh
living = cuộc sống sinh hoạt
Câu tiếng Anh
Sami is just living his life.
Nghĩa tiếng Việt
Sami chỉ đang sống cuộc sống của anh ấy.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living
living = cuộc sống sinh hoạt
Sami is just living his life.
Sami chỉ đang sống cuộc sống của anh ấy.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living