eword.vn

living trong ngữ cảnh

living = cuộc sống sinh hoạt

Câu tiếng Anh

She is from Hokkaido, but is now living in Tokyo.

Nghĩa tiếng Việt

Cô ta từ Hokkaido, nhưng hiện tại đang sống ở Tokyo

← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living