living trong ngữ cảnh
living = cuộc sống sinh hoạt
Câu tiếng Anh
She is used to living alone.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ta đã từng sống một mình.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living
living = cuộc sống sinh hoạt
She is used to living alone.
Cô ta đã từng sống một mình.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living