living trong ngữ cảnh
living = cuộc sống sinh hoạt
Câu tiếng Anh
That's how Tom makes his living.
Nghĩa tiếng Việt
Đó là cách Tom kiếm sống.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living
living = cuộc sống sinh hoạt
That's how Tom makes his living.
Đó là cách Tom kiếm sống.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living