eword.vn

living trong ngữ cảnh

living = cuộc sống sinh hoạt

Câu tiếng Anh

The cost of living in New York is very expensive.

Nghĩa tiếng Việt

Chi phí sinh hoạt ở New York rất đắt đỏ.

← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living