eword.vn

living trong ngữ cảnh

living = cuộc sống sinh hoạt

Câu tiếng Anh

The living room is right next to the dining room.

Nghĩa tiếng Việt

Phòng khách ở ngay cạnh phòng ăn.

← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living