living trong ngữ cảnh
living = cuộc sống sinh hoạt
Câu tiếng Anh
The regions with the fewest natural resources rely on importation to increase their standard of living.
Nghĩa tiếng Việt
Những khu vực có ít tài nguyên thiên nhiên phải phụ thuộc vào nhập khẩu để nâng cao điều kiện sống.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living