eword.vn

living trong ngữ cảnh

living = cuộc sống sinh hoạt

Câu tiếng Anh

There are a lot of centenarians living in Japan.

Nghĩa tiếng Việt

Có rất nhiều người sống trăm tuổi ở Nhật Bản.

← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living