living trong ngữ cảnh
living = cuộc sống sinh hoạt
Câu tiếng Anh
There is a big sofa in the living room.
Nghĩa tiếng Việt
Có một chiếc ghế sofa lớn trong phòng khách.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living
living = cuộc sống sinh hoạt
There is a big sofa in the living room.
Có một chiếc ghế sofa lớn trong phòng khách.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living