eword.vn

living trong ngữ cảnh

living = cuộc sống sinh hoạt

Câu tiếng Anh

Tom has many friends living in Boston.

Nghĩa tiếng Việt

Tom có nhiều người bạn ở Boston.

← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living