living trong ngữ cảnh
living = cuộc sống sinh hoạt
Câu tiếng Anh
Tom is in the living room watching TV.
Nghĩa tiếng Việt
Tom đang xem ti-vi ở phòng khách.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living
living = cuộc sống sinh hoạt
Tom is in the living room watching TV.
Tom đang xem ti-vi ở phòng khách.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living