living trong ngữ cảnh
living = cuộc sống sinh hoạt
Câu tiếng Anh
We are living in the era of computers.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên của máy tính.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living
living = cuộc sống sinh hoạt
We are living in the era of computers.
Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên của máy tính.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living