living trong ngữ cảnh
living = cuộc sống sinh hoạt
Câu tiếng Anh
We're still living on Park Street.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng tôi vẫn đang sống ở phố Park.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living
living = cuộc sống sinh hoạt
We're still living on Park Street.
Chúng tôi vẫn đang sống ở phố Park.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living