living trong ngữ cảnh
living = cuộc sống sinh hoạt
Câu tiếng Anh
You make life worth living.
Nghĩa tiếng Việt
Bạn làm cho cuộc đời đáng sống.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living
living = cuộc sống sinh hoạt
You make life worth living.
Bạn làm cho cuộc đời đáng sống.
← living: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với living