loss trong ngữ cảnh
loss = sự mất mát
Câu tiếng Anh
and he met a girl at the ball, too. He liked the girl so much that he was wholly at a loss.
Nghĩa tiếng Việt
Cũng khá dũng cảm và quyết đoán, tại vũ hội chàng ta còn gặp một cô nàng mà chàng thích đến mức... hoàn toàn bối rối.