eword.vn

loss trong ngữ cảnh

loss = sự mất mát

Câu tiếng Anh

The liability of the defendant for any financial loss is a question to be determined in a civil suit.

Nghĩa tiếng Việt

Trách nhiệm đó là vấn đề sẽ được định đoạt ở tòa án dân sự.

← loss: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với loss