loss trong ngữ cảnh
loss = sự mất mát
Câu tiếng Anh
THE LOSS OF MOSCOW DOES NOT MEAN THE LOSS OF RUSSIA.
Nghĩa tiếng Việt
Mất Moskva chứ chẳng mất Nga. Quân đoàn của chúng ta còn đó.
loss = sự mất mát
THE LOSS OF MOSCOW DOES NOT MEAN THE LOSS OF RUSSIA.
Mất Moskva chứ chẳng mất Nga. Quân đoàn của chúng ta còn đó.