eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

A lot of those shanties were burned. A couple of men were killed.

Nghĩa tiếng Việt

Rất nhiều người đã bị thiêu.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot