Trang chủ › lot › Ngữ cảnh › Câu lot trong ngữ cảnh lot = thăm Câu tiếng Anh A swell lot of thieves. Nghĩa tiếng ViệtMột băng cướp hết xẩy. ← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot