eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

Appears to me they make a lot of fuss jumping a horse over some sticks.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi thấy họ chỉ cho ngựa nhảy qua mấy cái que thôi mà làm ồn ào quá.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot