eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

Children, you'll see a lot of me in the future.

Nghĩa tiếng Việt

Các con à, sắp tới mình sẽ còn gặp nhau.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot