eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

He has just bought a new camera and taken a lot of photos these days.

Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy vừa mua một chiếc máy ảnh mới và đã chụp rất nhiều ảnh trong những ngày qua.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot