lot trong ngữ cảnh
lot = thăm
Câu tiếng Anh
Horse like that, that cost you a lot of money I'd use for breeding.
Nghĩa tiếng Việt
Ngựa như thế, thì tốn của em cả đống tiền Chị muốn sử dụng nó làm giống.
lot = thăm
Horse like that, that cost you a lot of money I'd use for breeding.
Ngựa như thế, thì tốn của em cả đống tiền Chị muốn sử dụng nó làm giống.